„Erwähnt wurde in der Abfolge der wesentlichen Stationen in der geschichtlichen Entwicklung auch der Allgemeine Deutsche Sprachverein, der Latinismen aus der Verwaltungssprache eliminiert habe.“
“Trong trình tự các chặng chủ yếu của sự phát triển lịch sử, người ta cũng nhắc đến Hội Ngôn ngữ Đức Phổ thông, tổ chức được cho là đã loại bỏ các từ gốc Latinh khỏi ngôn ngữ hành chính.”
„Sie redeten in ihrer Schülersprache davon, ihre Sätze waren mit Latinismen gespickt und auch im Gebrauch von Ausdrücken wie »kolossal« oder »fein mit Ei« waren sie nicht schüchtern.“
“Họ nói chuyện bằng tiếng lóng học trò của mình, câu của họ chi chít những từ vay Latinh và họ cũng không hề ngần ngại khi dùng những cách nói như “kolossal” hay “fein mit Ei”.”